Tổng hợp mã ngân hàng SWIFT code của các ngân hàng ở Việt Nam

0
2

Bạn đang thắc mắc mã ngân hàng SWIFT code của ngân hàng ACB, ANZ… là bao nhiêu? Hay SWIFT code của một ngân hàng nào đó ở tại Việt Nam là bao nhiêu? Hãy để ngôi nhà kiến thức mang lại câu trả lời của bạn qua bài viết tổng hợp SWIFT code ngân hàng Việt Nam này nhé.

Có thể bạn quan tâm: SWIFT code là gì – Hộ chiếu Việt Nam được miễn visa bao nhiêu nước – SEO là gì

Bên dưới đây là bảng tổng hợp mã SWIFT của các ngân hàng đang có mặt tại Việt Nam. Bảng bên dưới đây trình theo 4 cột gồm số thự tự, Tên ngân hàng trong tiếng Anh, Tên ngân hàng được trong tiếng Việt – Mã SWIFT code của ngân hàng đó.

Để có thể từ nước ngoài chuyển tiền về tài khoản ở ngân hàng Việt Nam thì bạn phải có phải SWIFT code của ngân hàng. Bởi vì từ mã SWIFT code thì sẽ biết được ngân hàng cần chuyển ở đâu. Bên dưới là bảng tổng hợp SWIFT code các ngân hàng ở Việt Nam, nếu như có người thân cần chuyển tiền về thì bạn hãy xem qua nhé.

Tổng hợp mã ngân hàng SWIFT code của các ngân hàng ở Việt Nam

Bảng tổng hợp mã SWIFT code của các ngân hàng ở Việt Nam:

STT Tên tiếng Anh của ngân hàng Tên tiếng Việt của ngân hàng SWIFT code
1 AN BINH COMMERCIAL JOINT STOCK BANK Ngân hàng An Bình ABBKVNVX
2 ANZ BANK(VIETNAM) LIMITED Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ (Việt Nam) ANZBVNVX
3 ASIA COMMERCIAL BANK Ngân hàng Á Châu(ACB) ASCBVNVX
4 BANK FOR INVESTMENT AND DEVELOPMENT OF VIETNAM Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV BIDVVNVX
5 BAOVIET JOINT STOCK COMMERCIAL BANK Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bảo Việt BVBVVNVX
6 CITIBANK N.A. Citibank Việt Nam CITIVNVX
7 COMMONWEALTH BANK OF AUSTRALIA HO CHI MINH CITY Ngân hàng Commonwealth Bank of Australia – Chi nhánh Tp. HCM CTBAVNVX
8 DONGA BANK Ngân Hàng TMCP Đông Á EACBVNVX
9 Global Petro Joint Stock Commercial Bank Ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dầu khí toàn cầu – GP Bank GBNKVNVX
10 Ho Chi Minh City Development Joint Stock Commercial Bank Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM – HDBank HDBCVNVX
11 HSBC BANK (VIETNAM) LTD. Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam) HSBCVNVX
12 INDOVINA BANK LTD. Ngân hàng TNHH Indovina IABBVNVX
13 JOINT STOCK COMMERCIAL BANK FOR FOREIGN TRADE OF VIETNAM Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam – Vietcombank BFTVVNVX
14 KIEN LONG COMMERCIAL JOINT STOCK BANK Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long – Kienlongbank KLBKVNVX
15 KOOKMIN BANK HO CHI MINH CITY BRANCH Ngân hàng Kookmin Chi nhánh Tp HCM CZNBVNVX
16 LIEN VIET POST JOINT STOCK COMMERCIAL BANK Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt LVBKVNVX
17 MILITARY COMMERCIAL JOINT STOCK BANK Ngân hàng Quân đội – MBBank MSCBVNVX
18 NAM A COMMERCIAL JOINT STOCK BANK Ngân hàng TMCP Nam Á – Nam A Bank NAMAVNVX
19 NATIONAL CITIZEN COMMERCIAL JOINT STOCK BANK Ngân hàng Quốc Dân – NCB NVBAVNVX
20 NORTH ASIA COMMERCIAL JOINT – STOCK BANK Ngân hàng TMCP Bắc Á – BAC A BANK NASCVNVX
21 OCEAN COMMERCIAL ONE MEMBER LIMITED LIABILITY BANK Ngân hàng Đại Dương – OceanBank OJBAVNVX
22 ORIENT COMMERCIAL JOINT STOCK BANK Ngân hàng TMCP Phương Đông(OCB) ORCOVNVX
23 PETROLIMEX GROUP COMMERCIAL JOINT STOCK BANK Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex (PG Bank) PGBLVNVX
24 SAI GON-HA NOI COMMERCIAL JOINT STOCK BANK Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội (SHB) SHBAVNVX
25 SAIGON BANK FOR INDUSTRY AND TRADE Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương – SAIGONBANK SBITVNVX
26 SAIGON COMMERCIAL BANK Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn – SCB SACLVNVX
27 SAIGON THUONG TIN COMMERCIAL JOINT STOCK BANK (SACOMBANK) Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín – Sacombank SGTTVNVX
28 SHINHAN BANK VIETNAM Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam SHBKVNVX
29 SOUTHEAST ASIA COMMERCIAL JOINT STOCK BANK Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Nam Á – SeABank SEAVVNVX
30 STANDARD CHARTERED BANK Ngân hàng TNHH Một thành viên Standard Chartered (Việt Nam) SCBLVNVH
31 TIENPHONG COMMERCIAL JOINT STOCK BANK Ngân hàng thương mại cổ phần Tiên Phong – TPBank TPBVVNVX
32 VID PUBLIC BANK Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn một thành viên Public Việt Nam VIDPVNV5
33 VIET CAPITAL COMMERCIAL JOINT STOCK BANK Ngân hàng TMCP Bản Việt – Viet Capital Bank VCBCVNVX
34 VIET NAM THUONG TIN COMMERCIAL JOINT STOCK BANK Ngân hàng Việt Nam Thương Tín – VietBank VNTTVNVX
35 VIETNAM ASIA COMMERCIAL JOINT-STOCK BANK Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á – VietABank VNACVNVX
36 VIETNAM BANK FOR AGRICULTURE AND RURAL DEVELOPMENT Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Agribank VBAAVNVX
37 VIETNAM EXPORT IMPORT COMMERCIAL JOINT-STOCK BANK Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam – Eximbank EBVIVNVX
38 VIETNAM INTERNATIONAL COMMERCIAL JOINT STOCK BANK Ngân hàng VIB VNIBVNVX
39 VIETNAM JOINT STOCK COMMERCIAL BANK FOR INDUSTRY AND TRADE Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Vietin Bank ICBVVNVX
40 VIETNAM MARITIME COMMERCIAL STOCK BANK Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank) MCOBVNVX
41 VIETNAM PROSPERITY JOINT STOCK COMMERCIAL BANK Ngân hàng Việt Nam Thịnh vượng VPBank VPBKVNVX
42 VIETNAM RUSSIA JOINT VENTURE BANK Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga (VRB) VRBAVNVX
43 VIETNAM TECHNOLOGICAL AND COMMERCIAL JOINT STOCK BANK Ngân hàng Techcombank VTCBVNVX
44 VIETNAM PUBLIC JOINT STOCK COMMERCIAL BANK (PVCOMBANK) Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam (PVcomBank) WBVNVNVX
45 CONSTRUCTION BANK Ngân hàng thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam GTBAVNVX

Nếu bạn thấy bảng tổng hợp SWIFT code ở trên có thiếu ngân hàng nào thì hãy bạn bình luận để mình tìm thử và bổ sung vào thêm vào bài viết nhé.

Hy vọng qua bài viết Tổng hợp mã ngân hàng SWIFT code của các ngân hàng ở Việt Nam, đã giúp bạn giải đáp được những thắc mắc như mã ngân hàng, SWIFT code của ngân hàng này, ngân hàng nọ là bao nhiêu . Hẹn gặp ở bài viết  Tìm hiểu về phần mềm gián điệp Spyware là gì nhé. Cám ơn các bạn đã dành thời gian để xem qua bài viết này.

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here